Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hasty words

B2

Nghĩa

lời nói thiếu suy nghĩ, vội vàng adj+noun

Định nghĩa · Words spoken without careful thought.

“He later regretted his hasty words during the argument.”Anh ấy sau đó đã hối hận vì những lời nói vội vàng trong lúc tranh cãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...