hasty words
B2
Nghĩa
lời nói thiếu suy nghĩ, vội vàng
adj+noun
Định nghĩa · Words spoken without careful thought.
“He later regretted his hasty words during the argument.”Anh ấy sau đó đã hối hận vì những lời nói vội vàng trong lúc tranh cãi.