Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

painfully slow

B2

Nghĩa

chậm đến mức khó chịu adv+adj

Định nghĩa · Moving very slowly in a way that is frustrating.

“I’m trying to learn the violin, but my progress is painfully slow.”Tôi đang cố học đàn violin nhưng tiến bộ của tôi chậm đến mức nản lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...