painfully slow
B2
Nghĩa
chậm đến mức khó chịu
adv+adj
Định nghĩa · Moving very slowly in a way that is frustrating.
“I’m trying to learn the violin, but my progress is painfully slow.”Tôi đang cố học đàn violin nhưng tiến bộ của tôi chậm đến mức nản lòng.