Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rapid change

B2

Nghĩa

sự thay đổi nhanh chóng adj+noun

Định nghĩa · A change that happens very quickly.

“The company has experienced rapid change in the last few years.”Công ty đã trải qua sự thay đổi nhanh chóng trong vài năm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...