Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rapid growth

B2

Nghĩa

sự tăng trưởng nhanh adj+noun

Định nghĩa · A quick increase in size or amount.

“The city has seen rapid growth in population recently.”Thành phố đã chứng kiến sự tăng trưởng dân số nhanh gần đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...