Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slow-moving traffic

B1

Nghĩa

giao thông di chuyển chậm adj+noun

Định nghĩa · Traffic that moves very slowly.

“We were stuck in slow-moving traffic for an hour on our way to the airport.”Chúng tôi bị kẹt trong dòng xe di chuyển chậm suốt một tiếng trên đường ra sân bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...