slow to a crawl
B2
Nghĩa
chậm lại đến mức gần như dừng hẳn
verb+prep
Định nghĩa · To slow down to almost a complete stop.
“After the accident the traffic slowed to a crawl and then finally came to a standstill.”Sau vụ tai nạn, giao thông chậm lại gần như dừng hẳn rồi cuối cùng hoàn toàn tê liệt.