Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a shortcut

B1

Nghĩa

đi đường tắt verb+prep+noun

Định nghĩa · To take a shorter route to save time.

“We took a shortcut through a narrow side-street and saved ourselves a 15-minute walk.”Chúng tôi đi đường tắt qua một con hẻm nhỏ và tiết kiệm được 15 phút đi bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...