take a shortcut
B1
Nghĩa
đi đường tắt
verb+prep+noun
Định nghĩa · To take a shorter route to save time.
“We took a shortcut through a narrow side-street and saved ourselves a 15-minute walk.”Chúng tôi đi đường tắt qua một con hẻm nhỏ và tiết kiệm được 15 phút đi bộ.