Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change jobs

B1

Nghĩa

đổi việc verb+noun

Định nghĩa · To start working for a new employer.

“Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.”Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên họ sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...