change jobs
B1
Nghĩa
đổi việc
verb+noun
Định nghĩa · To start working for a new employer.
“Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.”Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên họ sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.