Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break a habit

B1

Nghĩa

bỏ được một thói quen verb+noun

Định nghĩa · To stop doing something regularly.

“It is often much more difficult than you’d expect to break a habit.”Việc bỏ một thói quen xấu thường khó hơn bạn nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...