Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

price rises

B1

Nghĩa

giá tăng noun+verb

Định nghĩa · When the cost increases.

“Many families are struggling because of the recent price rises.”Nhiều gia đình đang gặp khó khăn vì giá tăng gần đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...