Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change places

B1

Nghĩa

đổi chỗ (ngồi, đứng) verb+noun

Định nghĩa · To swap positions with someone else.

“Would you like to change places/seats with me – then you can sit next to your friend?”Bạn có muốn đổi chỗ với tôi không – như vậy bạn có thể ngồi cạnh bạn mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...