Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

different walks of life

B2

Nghĩa

mọi tầng lớp xã hội adj+noun+prep

Định nghĩa · A variety of social classes or backgrounds.

“Many different walks of life appealed to him.”Nhiều tầng lớp xã hội khác nhau đều hấp dẫn anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...