faltering steps
B2
Nghĩa
bước đi chập chững, không chắc chắn
adj+noun
Định nghĩa · Uncertain or shaky movement while walking.
“The next day he took his first faltering steps at writing a novel.”Ngày hôm sau anh ấy bắt đầu những bước đi chập chững đầu tiên trong việc viết tiểu thuyết.