Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faltering steps

B2

Nghĩa

bước đi chập chững, không chắc chắn adj+noun

Định nghĩa · Uncertain or shaky movement while walking.

“The next day he took his first faltering steps at writing a novel.”Ngày hôm sau anh ấy bắt đầu những bước đi chập chững đầu tiên trong việc viết tiểu thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...