Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stride confidently

B2

Nghĩa

sải bước tự tin verb+adv

Định nghĩa · To walk with confidence and assurance.

“The president strode confidently across the room.”Tổng thống sải bước tự tin băng qua phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...