Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make great strides

B2

Nghĩa

tiến bộ lớn, tiến xa verb+noun

Định nghĩa · To make significant progress or improvements.

“After only a month or two he had made great strides and was ready to take his book to a publishing house.”Chỉ sau một hai tháng, anh ấy đã tiến bộ vượt bậc và sẵn sàng mang sách đến nhà xuất bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...