Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run up against opposition

B2

Nghĩa

vấp phải sự phản đối verb+prep+prep

Định nghĩa · To face resistance or disagreement.

“It was here that he ran up against some opposition.”Chính tại đây anh ấy đã vấp phải sự phản đối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...