Kho từ › ECIU · Unit 50 · Ways of walking › run up against opposition

run up against opposition

B2 verb+prep+prep 📁 ECIU · Unit 50 · Ways of walking ECIU
vấp phải sự phản đối
UK · US
It was here that he ran up against some opposition.
→ Chính tại đây anh ấy đã vấp phải sự phản đối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...