rush headlong into
B2
Nghĩa
lao đầu vào (một việc gì đó quá nhanh, thiếu suy nghĩ)
verb+adv+prep
Định nghĩa · To act quickly and without careful thought.
“He didn’t want to rush headlong into something that he would later regret.”Anh ấy không muốn lao đầu vào việc gì đó mà sau này sẽ hối hận.