Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rush headlong into

B2

Nghĩa

lao đầu vào (một việc gì đó quá nhanh, thiếu suy nghĩ) verb+adv+prep

Định nghĩa · To act quickly and without careful thought.

“He didn’t want to rush headlong into something that he would later regret.”Anh ấy không muốn lao đầu vào việc gì đó mà sau này sẽ hối hận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...