Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walking encyclopaedia

B2

Nghĩa

người biết rất nhiều thứ adj+noun

Định nghĩa · A person with extensive knowledge.

“His teachers used to call him a walking encyclopaedia.”Thầy cô thường gọi cậu ấy là cuốn bách khoa toàn thư sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...