Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guarantee success

B2

Nghĩa

đảm bảo thành công verb+noun

Định nghĩa · To ensure a positive outcome.

“Working hard does not always guarantee success, but it certainly increases your chances.”Làm việc chăm chỉ không phải lúc nào cũng đảm bảo thành công, nhưng chắc chắn sẽ tăng cơ hội của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...