Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bias

/ˈbaɪəs/ B2

Nghĩa

thiên kiến danh từ

Định nghĩa · Bias is a preference or inclination that affects judgment, often unfairly.

“There is a bias in the media.”Có một thiên kiến trong truyền thông.

“Her bias against the team influenced her opinion.”Thiên kiến của cô ấy đối với đội bóng đã ảnh hưởng đến ý kiến của cô.

Đồng nghĩa prejudicepartiality
Cấu tạoTừ 'bias' có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ thiên kiến trong phân tích trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thiên kiến có thể ảnh hưởng đến quyết định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...