Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

memories fade

B1

Nghĩa

ký ức phai nhạt dần noun+verb

Định nghĩa · To slowly lose the ability to remember something.

“It’s terrible how memories fade as time passes, isn’t it!”Thật tệ khi ký ức phai nhạt dần theo thời gian, đúng không!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...