Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remember someone's face

B1

Nghĩa

nhớ mặt ai đó verb+noun

Định nghĩa · To recall the appearance of a person.

“I could remember her face but I’d completely forgotten her name.”Tôi nhớ mặt cô ấy nhưng hoàn toàn quên tên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...