Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sensitive to light

B1

Nghĩa

nhạy cảm với ánh sáng adj+prep+noun

Định nghĩa · Easily affected by brightness or light.

“I’ve been much more sensitive to heat and sensitive to light than I used to be.”Tôi trở nên nhạy cảm với nhiệt và ánh sáng hơn trước đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...