Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

admit

/ədˈmɪt/ B1

Nghĩa

thừa nhận động từ

Định nghĩa · To acknowledge the truth of something.

“You must admit the truth.”Bạn phải thừa nhận sự thật.

“The school admits new students.”Trường nhận học sinh mới.

Đồng nghĩa confessacknowledge
Trái nghĩa denyrefuse
Cụm hay dùng admit toadmit defeat

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về trách nhiệm trong IELTS.

Ghi chú · Nhấn mạnh việc thừa nhận điều gì đó, thường là tiêu cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...