Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clear preference

B2

Nghĩa

sở thích rõ ràng adj+noun

Định nghĩa · A clear and distinct choice or liking.

“When asked, many people expressed a clear preference for organic food.”Khi được hỏi, nhiều người bày tỏ thích thực phẩm hữu cơ rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...