Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ardent fan

B2

Nghĩa

fan cuồng nhiệt adj+noun

Định nghĩa · A very enthusiastic supporter of something.

“She’s a(n) ardent/dedicated fan of American football.”Cô ấy là fan cuồng nhiệt của bóng bầu dục Mỹ. (Lưu ý: [showing strong feelings])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...