Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fill someone with admiration

B2

Nghĩa

làm ai đó ngưỡng mộ verb+pron+prep

Định nghĩa · To inspire someone with great respect or admiration.

“My wife’s father always filled me with admiration.”Bố vợ tôi luôn khiến tôi ngưỡng mộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...