Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deep-rooted hatred

B2

Nghĩa

hận thù sâu sắc, lâu đời adj+noun

Định nghĩa · A long-standing and intense dislike.

“The deep-rooted hatred between the two families goes back several generations.”Mối hận thù sâu sắc giữa hai gia đình đã kéo dài nhiều thế hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...