Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deep hatred

B2

Nghĩa

căm ghét sâu sắc adj+noun

Định nghĩa · A strong and intense feeling of dislike.

“She had a deep hatred of politicians, especially corrupt ones.”Cô ấy rất căm ghét các chính trị gia, nhất là những người tham nhũng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...