Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustainability

/səˌsteɪnəˈbɪləti/ B1 IELTS

Nghĩa

tính bền vững danh từ

Định nghĩa · The ability to maintain something over time.

“Sustainability is important for our future.”Tính bền vững rất quan trọng cho tương lai của chúng ta.

“Sustainability is important for our planet's future.”Tính bền vững rất quan trọng cho tương lai của hành tinh chúng ta.

Đồng nghĩa durabilitycontinuity
Cấu tạoTừ 'sustainability' được hình thành từ 'sustain' và hậu tố '-ability'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tính bền vững trong các chủ đề môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...