EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› academic › eradicate
eradicate
B1
động từ
📁 academic
IELTS
tiêu diệt
UK /ɪˈrædɪkeɪt/
·
US /ɪˈrædɪkeɪt/
To completely eliminate or destroy something.
We aim to eradicate poverty.
→ Chúng tôi nhằm tiêu diệt nghèo đói.
We aim to eradicate poverty in our community.
→ Chúng tôi nhắm đến việc tiêu diệt nghèo đói trong cộng đồng.
Cấu tạo
Từ 'eradicate' được hình thành từ tiền tố 'e-' và động từ 'radicare'.
Đồng nghĩa
eliminate
wipe out
Collocations
eradicate disease
eradicate poverty
eradicate pests
Họ từ
eradication (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng 'eradicate' khi thảo luận về các vấn đề xã hội.
Dùng khi nói về việc loại bỏ hoàn toàn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
analyse
/ˈænəlaɪz/
phân tích
consistent
/kənˈsɪstənt/
kiên định
contextual
/kənˈtɛkstʃuəl/
thuộc về bối cảnh
creation
/kriˈeɪʃən/
sự sáng tạo
definition
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
định nghĩa
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
sự phân phối
economic
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
kinh tế
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
thuộc về môi trường
Có trong các bộ
📔
IELTS Vocabulary — Phần 2
B2 · Admin
🎧
Test 1
B1 · Admin
🎧
Test 2
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...