Kho từ › Con người & môi trường › pollution

pollution

A2 n 📁 Con người & môi trường THPT
ô nhiễm
UK /pəˈluːʃn/ · US /pəˈluːʃn/
Air pollution makes morning exercise difficult for many students.
→ Ô nhiễm không khí khiến nhiều học sinh khó tập buổi sáng.
pollute (v) – polluted (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...