waste
/weɪst/ A2 THPT phổ biến #20044
Nghĩa
rác thải; lãng phí
n
Định nghĩa · Unwanted materials or things that are thrown away.
“Reduce food waste in the canteen to save money.”Giảm rác thải thực phẩm ở căng tin để tiết kiệm tiền.
Ghi chú · waste (n) – waste (v) – wasteful (adj)