fine
/faɪn/ A2 THPT phổ biến #20062
Nghĩa
tiền phạt
n
Định nghĩa · A sum of money paid as a punishment.
“Littering may lead to a fine in our town.”Vứt rác bừa bãi có thể bị phạt tiền ở thị trấn.
Ghi chú · fine (v): phạt tiền