Từ vựng A2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reusable

/ˌriːˈjuːzəbl/ A2 THPT phổ biến #20058

Nghĩa

tái sử dụng được adj

Định nghĩa · Able to be used again after cleaning or refilling.

“Bring a reusable bottle to class every day.”Mang một bình tái sử dụng đến lớp mỗi ngày.

Ghi chú · reuse (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...