Kho từ › Âm nhạc › orchestra

orchestra

B2 n 📁 Âm nhạc THPT
dàn nhạc giao hưởng
UK /ˈɔːkɪstrə/ · US /ˈɔːkɪstrə/
He plays violin in the city youth orchestra.
→ Bạn ấy chơi vĩ cầm trong dàn nhạc trẻ thành phố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...