Kho từ › Âm nhạc › stage presence

stage presence

B2 phr 📁 Âm nhạc THPT
thần thái trên sân khấu
UK · US
His strong stage presence impressed the judges.
→ Thần thái trên sân khấu của bạn ấy làm giám khảo ấn tượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...