Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attainment

/əˈteɪnmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

sự đạt được danh từ

Định nghĩa · The act of achieving or reaching something.

“His attainment of a degree was celebrated.”Sự đạt được bằng cấp của anh ấy đã được kỷ niệm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự đạt được trong các chủ đề cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đạt được thành tựu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...