attainment
/əˈteɪnmənt/ B1 IELTS
Nghĩa
sự đạt được
danh từ
Định nghĩa · The act of achieving or reaching something.
“His attainment of a degree was celebrated.”Sự đạt được bằng cấp của anh ấy đã được kỷ niệm.
Đồng nghĩa
achievementaccomplishment
Họ từ
attain (v)
Mẹo IELTS · Nêu rõ sự đạt được trong các chủ đề cá nhân.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự đạt được thành tựu.