Kho từ › Bình đẳng giới › inclusion

inclusion

B1 n 📁 Bình đẳng giới THPT
sự hòa nhập
UK /ɪnˈkluː.ʒən/ · US /ɪnˈkluː.ʒən/
The school promotes inclusion in all activities.
→ Trường thúc đẩy sự hòa nhập trong mọi hoạt động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...