Kho từ › Bình đẳng giới › promote

promote

B1 v 📁 Bình đẳng giới THPT
thăng chức; thúc đẩy
UK /prəˈməʊt/ · US /prəˈməʊt/
They promote talented women to leadership roles.
→ Họ thăng chức phụ nữ tài năng vào vai trò lãnh đạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...