Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote

/prəˈməʊt/ B1 THPT phổ biến #20234

Nghĩa

thăng chức; thúc đẩy v

Định nghĩa · To advance someone to a higher position or rank.

“They promote talented women to leadership roles.”Họ thăng chức phụ nữ tài năng vào vai trò lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...