Từ vựng A2

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revision

/rɪˈvɪʒn/ A2 THPT phổ biến #20312

Nghĩa

ôn tập n

Định nghĩa · The act of reviewing material for better understanding.

“Make a weekly revision schedule for math.”Lập lịch ôn tập hàng tuần cho môn Toán.

Ghi chú · revise (v) – revision (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...