Từ vựng B1

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interactive

/ˌɪntəˈræktɪv/ B1 THPT phổ biến #20314

Nghĩa

tương tác adj

Định nghĩa · Involving active participation and communication between people.

“The interactive tasks keep us engaged in class.”Các nhiệm vụ tương tác giúp chúng mình hứng thú trong lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...