Từ vựng B1

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

learning platform

B1 THPT phổ biến #20316

Nghĩa

nền tảng học tập n

Định nghĩa · A system or tool for educational purposes.

“Our learning platform records attendance automatically.”Nền tảng học tập của chúng tôi ghi danh tự động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...