Từ vựng B1

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time management

B1 THPT phổ biến #20322

Nghĩa

quản lý thời gian n

Định nghĩa · The ability to use time effectively.

“Good time management reduces last-minute stress.”Quản lý thời gian tốt giảm căng thẳng phút chót.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...