Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ritual

/'ritjuəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3404

Nghĩa thường dùng

nghi lễ danh từ

“Rituals mark important life events.”Nghi lễ đánh dấu các sự kiện cuộc sống quan trọng.

Biến thể từ rituals số nhiều
Đồng nghĩa ceremonyriteobservance
Trái nghĩa informalityspontaneity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ritual

/'ritjuəl/

tính từ

  • (thuộc) lể nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi

danh từ

  • sách dạy lễ nghi
  • (tôn giáo) trình tự hành lễ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any customary observance or practice n. the prescribed procedure for conducting religious ceremonies n. stereotyped behavior a. of or relating to or characteristic of religious rituals

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...