Từ vựng B2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

renovate

/ˈrenəveɪt/ B2 THPT phổ biến #20658

Nghĩa

trùng tu, cải tạo (công trình cũ) v

Định nghĩa · To improve or update an old building.

“The city will renovate the old communal house this summer.”Thành phố sẽ trùng tu đình làng cũ vào mùa hè này.

Ghi chú · renovate (v) – renovation (n) – renovated (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...