Kho từ › Giữ gìn di sản › renovate

renovate

B2 v 📁 Giữ gìn di sản THPT
trùng tu, cải tạo (công trình cũ)
UK /ˈrenəveɪt/ · US /ˈrenəveɪt/
The city will renovate the old communal house this summer.
→ Thành phố sẽ trùng tu đình làng cũ vào mùa hè này.
renovate (v) – renovation (n) – renovated (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...