Kho từ › Hệ sinh thái › prey

prey

B1 n 📁 Hệ sinh thái THPT
con mồi
UK /preɪ/ · US /preɪ/
Owls hunt their prey silently to avoid being noticed.
→ Cú săn con mồi trong im lặng để không bị phát hiện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...