Kho từ › Hệ sinh thái › camouflage

camouflage

B1 n 📁 Hệ sinh thái THPT
sự ngụy trang
UK /ˈkæməflɑːʒ/ · US /ˈkæməflɑːʒ/
Leaf insects use camouflage to hide from birds.
→ Côn trùng lá dùng ngụy trang để trốn chim.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...