Kho từ › Hệ sinh thái › pollinator

pollinator

B1 n 📁 Hệ sinh thái THPT
loài thụ phấn
UK /ˈpɒləneɪtər/ · US /ˈpɒləneɪtər/
Bees are important pollinators for many crops.
→ Ong là loài thụ phấn quan trọng cho nhiều cây trồng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...