Kho từ › Hệ sinh thái › omnivore

omnivore

B1 n 📁 Hệ sinh thái THPT
động vật ăn tạp
UK /ˈɑːmnɪvɔːr/ · US /ˈɑːmnɪvɔːr/
Bears are omnivores that eat berries and fish.
→ Gấu là động vật ăn tạp, ăn quả mọng và cá.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...